Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0979515281

kien.hoay@gmail.com

kien.hoay@gmail.com

Module tin tức 2

Quảng cáo 1

Thống kê

Đang online 14
Hôm nay 262
Hôm qua 543
Trong tuần 262
Trong tháng 7,229
Tổng cộng 574,847

MÁY PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU INDIGO ,HYDRO

Giá : Vui lòng gọi

Bảo hành : 1 NĂM

Xuất xứ : Metrohm- Thụy Sỹ

ỨNG DỤNG : Trong ngành dệt may,phân tích chỉ tiêu,... đáp ứng 2 chỉ tiêu indigo và hydro

MÁY PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU INDIGO,HYDRO TRONG DỆT MAY

Model : 848 Titrino Plus 

Hãng  sản xuất: Metrohm/ Thụy Sỹ

ỨNG DỤNG :  Trong ngành dệt may,phân tích chỉ tiêu,... đáp ứng 2 chỉ tiêu  indigo và hydro

Quy trình thực hiện : Quy trình text Hydrosulphite và Indigo
Việc chuẩn độ được thực hiện trong cốc kín
Hút 20mL NaOH 0.1M, thêm vào 2mL  Dispersing agent solution, thêm 40mL nước cất. Dung dịch được sục khí N2 trong 5phút có thể kết hợp với khuấy. Sau đó khóa van khí, hút chính xác 5 hoặc 10mL mẫu cho vào cốc. Chuẩn độ với Titrant cho đến điểm tương đương thứ 2. Kết thúc chuẩn độ rửa sạch điện cực với nước cất.

 

Máy chuẩn  độ 848 có màng hình lớn cho phép quan sát đường  cong chuẩn độ , dể dàng thay đổi các thông số khi cài đặt phương pháp.
Lắp đặt và sử dụng dễ dàng: hệ thống tự động nhận biết máy
Có thể sử dụng chuột hay bàn phím bên  ngoài.
Khi sử dụng với Exchange unit thế hệ mới thì các thông số của chất chuẩn như hệ số titer, nồng độ và tên chất chuẩn tự  động được lưu trử giúp ta dễ dàng kiểm soát kết quả phân tích.
Bằng kỹ thuật ghi nhận tín hiệu mới thế hệ chuẩn độ điện thế 848 Titrino plus cho kết quả nhanh, chính xác và có độ lặp lại cao thích hợp  với yêu cầu phân tích hiện nay.
Máy 848 có thể kết nối với  thiết bị chuyển mẫu tự động 869 khi có yêu cầu phân tích nhiều mẫu.
Thông số kỹ thuật:
Khoảng  đo pH:  -13 …. 20
Độ phân giải:± 0.001
Khoảng  đo U: -1200…..+ 1200mV
Độ phân giải:± 0.1mV
Độ chính xác: +/- 0.2mV
Khoảng đo dòng phân cực -120….120 μA
Độ phân giải: ±0.01μA
Khoảng  đo nhiệt độ:
Pt 1000: -150 - 200°C, độ phân giải: ±0.1, độ chính xác 0.2 mV
NTC –5…250 °C độ phân giải: ±0.1, độ chính xác 0.6 mV
Tương thích với exchang unit 1, 5,10, 20,50 mL
Thiết kế và kiểm  tra theo tiêu chuẩn EN/IEC/UL 61010-1,
CSA-C22.2 No. 61010-1
Kích thước: (W x H x D )= (142 x 164 x 310) mm
Khối lượng:2.95 Kg
Nguồn điện: 100-240W
Tầng số 50 -60 Hz
Công suất:  45 W

Bình luận